Những Gói cước Wifi Viettel hiện nay giá chỉ từ 180.000đ Khi bạn đăng ký Lắp Đặt Gói Cước Wifi Viettel với Giá Siêu Ưu Đãi – Siêu khuyến mãi trong đó đã bao gồm: miễn phí modem wifi 6 sóng phát cực mạnh. Không chỉ vậy, tốc độ đường truyền cáp quang của Viettel cực kỳ nhanh chất lượng đáng tin cậy.

Đăng ký lắp đặt gói cước Wifi Viettel “Giá Siêu Ưu Đãi – Siêu Khuyến Mãi”
Truy cập internet thông qua wifi đã trở thành một điều cần thiết cho các cá nhân hoặc doanh nghiệp dùng để quan sát hay duyệt web, bán hàng online, hoặc tải những nội dung học hay những dữ liệu đều yêu cầu kết nối wifi đáng tin cậy. Wifi cho phép truy cập internet nhanh chóng mà không cần cáp ethernet để kết nối mạng LAN. Để tạo điều kiện cho trải nghiệm giải trí liền mạch, một mạng wifi mạnh là cần thiết.
Điều quan trọng là phải chọn nhà cung cấp mạng cho bạn một cách khôn ngoan vì không phải tất cả các tốc độ internet cáp quang đều được tạo ra như nhau và không phải tất cả các thiết bị đều được phát sóng như nhau. Hãy cân nhắc điều này khi lắp đặt mạng wifi.
Lắp đặt mạng wifi do Viettel thống trị, dẫn đầu là nhà mạng cáp quang. Người dùng được miễn phí modem wifi 6 siêu mạnh của Viettel với 4 cổng ra có 2 chế độ phát sóng 2.4Ghz và 5.0Ghz, thuận tiện sử dụng wifi trên camera, điện thoại, laptop, máy tính bảng hoặc máy tính để bàn kết nối qua dây LAN.

Viettel sau khi phân tích thị trường Việt Nam đã trở thành người tiên phong trong việc giảm chi phí mạng cáp quang. Động thái này đã được thực hiện để phục vụ cho người dùng mạng internet wifi. Hiện tại, việc sở hữu một kết nối wifi hiệu quả cao với tốc độ chớp nhoáng. Bởi thế, Viettel có Các gói cước cáp quang riêng biệt cung cấp cho từng đối tượng chi tiết như sau.
Bảng giá lắp đặt gói cước wifi viettel giá siêu ưu đãi
| Tên gói | Tính năng | Giá cước Internet (VNĐ) | ||
| Băng thông | Thiết bị WiFi 6 | Nội Thành | Ngoại Thành + Tỉnh | |
| 1. Gói cơ bản | ||||
| NETVT1 | 300 Mbps | 01 | 220.000 | 180.000 |
| NETVT2 | 500 Mbps ≥ 1Gbps | 265.000 | 240.000 | |
| 2. Gói nâng cao | ||||
| MESHVT1 | 300 Mbps | 02 | 255.000 | 210.000 |
| MESHVT2 | 500 Mbps ≥ 1Gbps | 03 | 289.000 | 245.000 |
| MESHVT3 | 04 | 359.000 | 299.000 | |
Phí hòa mạng: 300.000đ
Giá cước đã bao gồm 10% VAT | ||||

Bảng giá lắp đặt gói cước wifi 6 viettel
| Gói cước | Băng thông trong nước | Băng thông quốc tế | Thiết bị MESH Wi-Fi | Giá cước (VNĐ) |
PRO1 | 400 Mbps | 2 Mbps | không áp dụng | 350.000 |
PRO2 | 500 Mbps | 5 Mbps | 500.000 | |
MESHPRO1 | 400 Mbps | 2 Mbps | 1 Mesh Wifi 6 | 400.000 |
MESHPRO2 | 500 Mbps | 5 Mbps | 2 Mesh Wifi 6 | 600.000 |
MESHPRO600 | 01 Gbps | 2 Mbps | 2 Mesh Wifi 6 | 650.000 |
Phí hòa mạng: 300.000 VNĐ
Giá cước đã bao gồm 10% VAT | ||||
Bảng giá lắp đặt gói cước doanh nghiệp có Ip Tĩnh của Viettel
| Tên gói cước | Băng thông trong nước | Băng thông quốc tế | Giá cước (VNĐ/tháng) |
| VIP200 | 200 Mbps | 5 Mbps | 800.000 |
| VIP500 | 500 Mbps | 10 Mbps | 1.900.000 |
| VIP600 | 600 Mbps | 30 Mbps | 6.600.000 |
| F200N | 300 Mbps | 4 Mbps | 1.100.000 |
| F200Plus | 300 Mbps | 12 Mbps | 4.400.000 |
| F300Basic | 500 Mbps | 22 Mbps | 7.700.000 |
| F300Plus | 500 Mbps | 30 Mbps | 9.900.000 |
| F500Basic | 600 Mbps | 40 Mbps | 13.200.000 |
| F500Plus | 600 Mbps | 50 Mbps | 17.600.000 |
| F1000Plus | 1000 Mbps | 100 Mbps | 25.000.000 |
Phí hòa mạng: 300.000 VND
Ưu đãi miễn phí
Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT | |||



