Tin Tức Viettel

GIÁ CƯỚC LẮP ĐẶT INTERNET VIETTEL – CẬP NHẬT MỚI NHẤT

GIÁ CƯỚC LẮP ĐẶT INTERNET VIETTEL – CẬP NHẬT MỚI NHẤT

Gía cước lắp đặt internet viettel. Các gói cước Internet Viettel luôn được nâng cấp hàng năm để phục vụ khách hàng tốt nhất. Nhằm tri ân khách hàng đã tin tưởng và sử dụng dịch vụ của mình, Internet Viettel đưa ra các gói cước mới và chương trình khuyến mãi lớn dành cho các khách hàng đăng ký và hòa mạng internet cáp quang Viettel với nhiều khuyến mại siêu hấp dẫn.

GIÁ CƯỚC LẮP ĐẶT INTERNET VIETTEL - MỚI NHẤT
GIÁ CƯỚC LẮP ĐẶT INTERNET VIETTEL – MỚI NHẤT

Để hiểu thêm dịch vụ cáp quang vui lòng xem thêm tại: https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A1p_quang

Các giá cước lắp đặt Internet Viettel

– Khu vực 1: Các quận nội thành của Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh chung một mức giá.

– Khu vực 2: Các huyện ngoại thành của Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh và 61 Tỉnh thành toàn quốc (còn lại) chung 1 mức giá.

Gói Cước Gói cước internet cơ bản
Băng thông trong nước Giá cước Huyện Ngoại thành(VNĐ) Giá cước Quận nội thành(VNĐ) Home wifi kèm theo
Fast2 150Mbps 200.000 229.000
Fast3 250Mbps 229.000 255.000
Fast4 300Mbps 290.000 330.000
Gói cước Gói Cước Mesh Wifi Nâng Cao
Mesh1 150Mbps 229.000 265.000 01 Home
Mesh2 250Mbps 255.000 299.000 02 Home
Mesh3 300Mbps 299.000 359.000 03 Home

* Phương án hòa mạng mới:

  • Thanh toán 6 tháng được tặng thêm 2 tháng.
  • Thanh toán 12 tháng được tặng thêm 4 tháng

* Bảng giá gói cước internet Viettel trên đã bao gồm 10% VAT.

Gói Cước Gói cước internet cơ bản Gói cước Mesh Wifi nâng cao
Fast2 Fast3 Fast4 Mesh1 Mesh2 Mesh3
Băng thông 150Mbps 250Mbps 300Mbps 150Mbps 250Mbps 300Mbps
Giá cước Huyện ngoại thành(VNĐ) 200.000 229.000 290.000 229.000 255.000 299.000
Giá cước Quận nội thành(VNĐ) 229.000 255.000 330.000 265.000 299.000 359.000
Miễn phí thiết bị Modem wifi 2 băng tầng (2.4 Ghz và 5.0Ghz)
Home wifi kèm theo 01 Home 02 Home 03 Home

* Phương án hòa mạng mới:

  • Thanh toán 6 tháng được tặng thêm 2 tháng.
  • Thanh toán 12 tháng được tặng thêm 4 tháng

* Bảng giá gói cước internet Viettel trên đã bao gồm 10% VAT.

Gói Cước Combo App Gói cước cơ bản
Băng thông trong nước Giá cước Huyện Ngoại thành(VNĐ) Giá cước Quận nội thành(VNĐ) Home wifi kèm theo
Fast1 100Mbps 185.000
Fast2 150Mbps 210.000 239.000
Fast3 250Mbps 239.000 265.000
Fast4 300Mbps 300.000 340.000
Gói cước Combo App Gói Cước Mesh Wifi Nâng Cao
Mesh1 150Mbps 239.000 275.000 01 Home
Mesh2 250Mbps 265.000 309.000 02 Home
Mesh3 300Mbps 309.000 369.000 03 Home

* Phương án hòa mạng mới:

  • Thanh toán 6 tháng được tặng thêm 2 tháng.
  • Thanh toán 12 tháng được tặng thêm 4 tháng

* Bảng giá gói cước Combo internet Viettel trên đã bao gồm 10% VAT.

Gói Cước Combo App Gói cước cơ bản Gói cước Mesh Wifi nâng cao
Fast1 Fast2 Fast3 Fast4 Mesh1 Mesh2 Mesh3
Băng thông 100Mbps 150Mbps 250Mbps 300Mbps 150Mbps 250Mbps 300Mbps
Giá cước Huyện ngoại thành(VNĐ) 185.000 210.000 239.000 300.000 239.000 265.000 309.000
Giá cước Quận nội thành(VNĐ) 239.000 265.000 340.000 275.000 309.000 369.000
Miễn phí thiết bị Modem wifi 2 băng tầng (2.4 Ghz và 5.0Ghz)
Home wifi kèm theo 01 Home 02 Home 03 Home

* Phương án hòa mạng mới:

  • Thanh toán 6 tháng được tặng thêm 2 tháng.
  • Thanh toán 12 tháng được tặng thêm 4 tháng

* Bảng giá gói cước Combo internet Viettel trên đã bao gồm 10% VAT.

Gói Cước Combo Box Gói cước cơ bản
Băng thông trong nước Giá cước Huyện Ngoại thành(VNĐ) Giá cước Quận nội thành(VNĐ) Home wifi kèm theo
Fast1 100Mbps 230.000 250.000
Fast2 150Mbps 250.000 268.000
Fast3 250Mbps 279.000 299.000
Fast4 300Mbps 344.000 374.000
Gói cước Combo Box Gói Cước Mesh Wifi Nâng Cao
Mesh1 150Mbps 273.000 309.000 01 Home
Mesh2 250Mbps 309.000 349.000 02 Home
Mesh3 300Mbps 349.000 403.000 03 Home

* Phương án hòa mạng mới:

  • Thanh toán 6 tháng được tặng thêm 2 tháng.
  • Thanh toán 12 tháng được tặng thêm 4 tháng

* Bảng giá gói cước Combo internet Viettel trên đã bao gồm 10% VAT.

Gói Cước Combo Box Gói cước cơ bản Gói cước Mesh Wifi nâng cao
Fast1 Fast2 Fast3 Fast4 Mesh1 Mesh2 Mesh3
Băng thông 100Mbps 150Mbps 250Mbps 300Mbps 150Mbps 250Mbps 300Mbps
Giá cước Huyện ngoại thành(VNĐ) 230.000 250.000 279.000 344.000 273.000 309.000 349.000
Giá cước Quận nội thành(VNĐ) 250.000 268.000 299.000 374.000 309.000 349.000 403.000
Miễn phí thiết bị Modem wifi 2 băng tầng (2.4 Ghz và 5.0Ghz)
Home wifi kèm theo 01 Home 02 Home 03 Home

* Phương án hòa mạng mới:

  • Thanh toán 6 tháng được tặng thêm 2 tháng.
  • Thanh toán 12 tháng được tặng thêm 4 tháng

* Bảng giá gói cước Combo internet Viettel trên đã bao gồm 10% VAT.

9B review
GIÁ CƯỚC LẮP ĐẶT INTERNET VIETTEL – MỚI NHẤT

Một số đặc điểm của các gói giá cước lắp đặt Internet Viettel này:

  • Có tốc độ ổn định vì đường truyền Viettel cung cấp là cáp quang 100% từ ngoài hộp cáp đến tận modem, băng thông đối xứng (Download và Upload bằng nhau).
  • Giá thành hợp lý phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng.
  • Trang bị modem Wifi, Đầu thu HD và giảm cước trong suốt quá trình sử dụng
  • Tư vấn và ký hợp đồng tận nơi cả ngoài giờ (Ký hợp đồng tại địa chỉ khách hàng yêu cầu miễn phí)
  • Thời gian thi công nhanh chóng chỉ từ 1 đến 2 ngày làm việc khách hàng đã có mạng sử dụng
  • Tư vấn tận tình chu đáo
  • Tính thẩm mỹ cao vì kéo một đường truyền và dùng được nhiều dịch vụ.
  • Đường truyền cáp quang không bị ảnh hưởng do thời tiết so với công nghệ cáp đồng thông thường.
  • Truyền hình số với nhiều chức năng ưu việt: Chức năng tua đi – tua lại, kho phim VOD phong phú, nhiều dịch vụ tiện ích,….
  • Gói cước combo này dùng cho 1 TV nếu quý khách hàng có nhiều hơn 1 TV từ TV thứ 2 trở đi phí thuê bao trên 1 TV là 33.000đ / tháng.
combo internet truyen hinh viettel 2022
GIÁ CƯỚC LẮP ĐẶT INTERNET VIETTEL – MỚI NHẤT

 Thủ tục cần chuẩn bị:

5B review
GIÁ CƯỚC LẮP ĐẶT INTERNET VIETTEL – MỚI NHẤT
  • Đối với cá nhân: Chuẩn bị khoản tiền theo phương án lựa chọn, chứng minh thư hoặc hộ chiếu để nhân viên kinh doanh đối chiếu và viết tên chủ hợp đồng.
  • Đối với cơ quan và tổ chức: Chuẩn bị khoản tiền theo phương án lựa chọn, chứng minh thư hoặc hộ chiếu người đại diện ký hợp đồng, giấy phép kinh doanh Photo hoặc bản gốc để nhân viên kinh doanh đối chiếu và viết tên chủ hợp đồng. Con dấu của và chữ ký người đại diện để đóng dấu vào hợp đồng

Quy trình lắp đặt mạng Internet Viettel

Bước 1: Cung Cấp Địa Chỉ Để Khảo Sát Hạ Tầng Mạng Quý khách hàng Gọi điện và Hotline số 0961. 723. 723 hoặc gửi thông tin vào Form đăng ký để cung cấp địa chỉ chi tiết nơi cần lắp đặt Internet. Sau đó nhân viên Viettel sẽ kiểm tra báo lại cho quý khách địa chỉ của quý khách có thể kéo dây cáp quang vào để lắp Internet OK hay không và tư vấn gói cước cũng như thủ tục lắp đặt

Bước 2: Tư vấn gói cước và Ký hợp đồng lắp đặt Sau khi kiểm tra hạ tầng mạng nơi địa chỉ quý khách lắp đặt đảm bảo lắp OK, nhân viên Viettel sẽ gọi điện tư vấn quý khách và thống nhất chọn gói cước phù hợp cũng như chốt phương án cước cũng như các chương trình khuyến mãi đi kèm để tiến hành ký hợp đồng

Bước 3: Lắp đặt và Triển khai Sau khi chốt hợp đồng với khách hàng, nhân viên kinh doanh Viettel sẽ nhập yêu cầu lắp đặt lên hệ thống để bộ phận kỹ thuật sắp xếp lịch qua triển khai kéo dây cáp lắp Internet cho khách hàng (trong vòng 1-2 ngày)Viettel Telecom sẽ hỗ trợ lắp đặt vào tất cả các ngày trong tuần bao gồm cả thứ 7 và chủ nhật.

Bước 4: Thanh toán Sau khi nghiệm thu xong, đường truyền Internet lắp cho quý khách xong xuôi quý khách vui lòng thanh toán cước phí như đã thống nhất cho nhân viên Kinh Doanh. Lưu ý: Phần tiền cước này là nhân viên Kinh doanh tư vấn và làm hợp đồng cho quý khách sẽ thu (KHÔNG PHẢI NHÂN VIÊN KỸ THUẬT LẮP). Nhân viên kỹ thuật chỉ có nhiệm vụ qua lắp triển khai chứ không thực hiện thu tiền.

Bài viết liên quan